1-2. Thép <1200N/mm2
Loại A: Ren dẫn Form C : 2~3 bước ren dùng nhiều trong lỗ bịt
Có tưới nguội xuyên tâm từ size M5 trở lên
Lớp phủ: Tin Coating
Quy cách Đức: DIN 371: Art. No. 4076/80
Quy cách Đức: DIN 376: Art. No. 6076/80
Quy cách Nhật: JIS B0251/5: K9777/80 thường hay gọi mẫu B
Loại B : Ren dẫn Form E by 1.5~2 bước ren dùng nhiều trong lỗ bịt
Có tưới nguội xuyên tâm từ size M5 trở lên
Lớp phủ: Tin Coating
Quy cách Đức: DIN 371: Art. No. 4065/80
Quy cách Đức: DIN 376: Art. No. 6065/80
Quy cách Nhật: JIS B0251/5: K9777/80 thường hay gọi mẫu E
Loại C : Form F by 1~1.5 bước ren dùng nhiều trong lỗ bịt
Có tưới nguội xuyên tâm từ size M5 trở lên
Lớp phủ: Tin Coating
Quy cách Đức: DIN 371: Art. No. 4067/80
Quy cách Đức: DIN 376: Art. No. 6067/80
Quy cách Nhật: JIS B0251/5: K9777/80 thường hay gọi mẫu F


