• 1-7 Inox, Thép không gỉ (V2A: 304, V4A: 316)
  • 1-7 Inox, Thép không gỉ (V2A: 304, V4A: 316)

1-7 Inox, Thép không gỉ (V2A: 304, V4A: 316)

Vật liệu Inox (304, 316)
Góc xoắn khoảng 40 độ phù hợp với các lỗ bịt
Đai màu tím hoặc xanh lá cây
Rem Dẫn: Form C: 2~3 răng dẫn hướng
Độ chính xác: ISO 2-6HX,
Lớp phủ: Mạ TICN

1-7.jpg

Model thường sử dụng:

Tiêu chuẩn Đức:   V2A: DIN 371: 4345/80, 4345/78

Tiêu chuẩn Đức:  DIN376: 6345/80, 6345/78

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS B0251: 4345/80/JS & 6345/80/JS 4345/78/JS & 6345/78/JS

V4A: DIN371: 4365/81

DIN376: 6365/81

Các dòng Model phù hợp khác:

Tiêu chuẩn Đức V2A: DIN371: 4445, 4365/81, 4365

DIN376: 6445, 6365/81, 6365

JIS B0251:
V4A: DIN371: 4365
DIN376: 6365