1-2 Thép - Steels < HRC32
Thép không hợp kim và hợp kim; Độ bền kéo 1000N/mm2(khoảng HRC32)
Đai màu xanh lam hoặc xanh lục
Rãnh xoắn ốc 40 độ cho Blind Holes
Ren dẫn:Form C (2~3 răng)
Dung sai: ISO1-4H/5H, ISO 2-6H, ISO-6G, Oversize-7G
Lớp phủ: phủ đen, bề mặt cường lực (còn gọi là VAP ở Đức)
Đai màu xanh lam hoặc xanh lục
Rãnh xoắn ốc 40 độ cho Blind Holes
Ren dẫn:Form C (2~3 răng)
Dung sai: ISO1-4H/5H, ISO 2-6H, ISO-6G, Oversize-7G
Lớp phủ: phủ đen, bề mặt cường lực (còn gọi là VAP ở Đức)
Model thường sử dụng:
Tiêu chuẩn Đức: DIN 371: 4045/78
Tiêu chuẩn Đức: DIN 376: 6045/78
Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS B0251/5: 4345/78/JS
& 6345/78/JS
Các dòng Model phù hợp khác:
Tiêu chuẩn Đức DIN371: 4040/78, 4045/80
DIN376:
6040/78, 6045/80


