2-2 Thép - Steels < HRC32
Thép không hợp kim và hợp kim có độ bền kéo 1000N/mm2 (HRC32)
Đai màu xanh lam hoặc xanh lục
Mũi Taro thẳng cho các lỗ thông qua
Ren dẫn: Form B (4~5 răng)
Dung sai: ISO1-4H/5H, ISO 2-6H, ISO-6G, Oversize-7G,
JIS: OH5~10
Lớp phủ: Phủ đen, bề mặt cường lực (còn gọi là VAP ở Đức)
Đai màu xanh lam hoặc xanh lục
Mũi Taro thẳng cho các lỗ thông qua
Ren dẫn: Form B (4~5 răng)
Dung sai: ISO1-4H/5H, ISO 2-6H, ISO-6G, Oversize-7G,
JIS: OH5~10
Lớp phủ: Phủ đen, bề mặt cường lực (còn gọi là VAP ở Đức)
Model thường sử dụng:
Tiêu chuẩn Đức: DIN 371: 7045/78
Tiêu chuẩn Đức: DIN376: 7055/78,
Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS B0251/5: 7265/78/JS & 7275/78/JS
7265/PM/JS&7275/PM/JS
Các dòng Model phù hợp khác:
Tiêu chuẩn Đức DIN371: 7010/78, 7045/80
DIN376: 7011/78, 7055/80


